Giao diện
Mô tả dữ liệu
Mô tả dữ liệu dùng con số, hoặc lời văn để trình bày một khía cạnh của dữ liệu đã có. Kết luận được trong nhóm đối tượng thực sự được quan sát.
Giải thích kỹ thuật
Giữ đúng phạm vi quan sát. Khi một khảo sát có 10 người trả lời và 7 người chưa từng lập trình, tỷ lệ trong nhóm trả lời là
Mô tả không chỉ gồm phép tính: Bảng, biểu đồ và lời văn đều có thể mô tả dữ liệu.
Ví dụ
Ví dụ: 7 trong 10 người trả lời khảo sát chưa từng lập trình, tức 70% trong nhóm trả lời.
Khi nào cần dùng?
Xác định dữ liệu đang có nói gì trước khi suy rộng hoặc đưa ra .
Câu hỏi ôn lại
Câu “70% người trả lời khảo sát chưa từng lập trình” có nói về toàn trường không?
Xem đáp án
Không. Câu chỉ mô tả nhóm đã trả lời khảo sát.
Thuật ngữ liên quan
Tài liệu tham khảo
- Stat 20, UC Berkeley. Understanding the World with Data, mục “Types of Claims”. Các định nghĩa chuyển thể được chia sẻ theo CC BY 4.0.