Giao diện
Thời gian riêng
Khoảng thời gian giữa hai sự kiện đo trong hệ mà chúng xảy ra tại cùng một vị trí. Một đồng hồ có mặt ở cả hai sự kiện đo được khoảng riêng trên hành trình của nó.
Giải thích kỹ thuật
Hai sự kiện cùng vị trí trong hệ nghỉ của một đồng hồ có khoảng thời gian riêng bằng số tăng của đồng hồ ấy. Với hành trình đổi , có thể cộng những khoảng thời gian riêng trên các chặng thích hợp.
Không chọn thời gian riêng chỉ từ nhãn trên tàu hay dưới đất. Cặp sự kiện phải được nêu trước. Hai lần chớp mắt của người dưới đất có thời gian riêng thuộc hệ người đó.
Ví dụ
Sự tạo ra và phân rã của một muon cùng vị trí trong hệ nghỉ muon.
Khi nào cần dùng?
Chọn đúng khoảng thời gian trước khi dùng .
Câu hỏi ôn lại
Thời gian trên tàu luôn là thời gian riêng của mọi cặp sự kiện không?
Xem đáp án
Không. Phải kiểm tra chính cặp sự kiện có cùng vị trí trong hệ tàu hay không.
Thuật ngữ liên quan
Tài liệu tham khảo
Young & Freedman, University Physics with Modern Physics, ấn bản 15, chương 37, trang 1217–1244.