Không gian tự học dành cho sinh viên UET

Chào mừng đến với UETệ

Tìm bài giảng theo học phần, hiểu lại những kiến thức nền và ôn tập theo nhịp học của bạn.

Bài giảng
Đọc Notes, ôn nhanh với Slides và luyện tập qua các bài có lời giải.
Wiki kiến thức
Tra cứu thuật ngữ và bổ sung kiến thức nền ngay khi cần.
Góc học tập
Ôn bằng flashcard, lưu ghi chú và hẹn giờ tập trung.

Bạn có thể xem lại phần giới thiệu ở cuối trang.

Buy me a coffee

Website hoàn toàn miễn phí. Nếu thấy hữu ích, bạn có thể tặng tôi một cốc cà phê theo thông tin dưới đây nhé!

Mã QR chuyển khoản Momo
Ngân hàng
Momo
Tên người nhận
MOMO - TKTH DO MINH TRI
Số tài khoản
01MMTTT0060405229
Skip to content

Giải bài toán ba biến có hàm cos

Chủ đề 6 / 12
  1. 1. Không gian Euclid, chuẩn và ma trận đối xứng
  2. 2. Đạo hàm, gradient, Hessian và cực trị
  3. 3. Tập lồi, hàm lồi và nghiệm tối ưu
  4. 4. Mô hình tối ưu và hồi quy tuyến tính
  5. 5. Quy hoạch tuyến tính và phân loại bài toán
  6. 6. Giải bài toán ba biến có hàm cos
  7. 7. Lagrangian và điều kiện KKT
  8. 8. Giải KKT theo tham số và tập ràng buộc chặt
  9. 9. Đối ngẫu Lagrange và điều kiện Slater
  10. 10. Bài tập ràng buộc lồi và phi lồi
  11. 11. Quy tắc chuỗi và Taylor nhiều biến
  12. 12. Gradient, backtracking và hướng Newton

Thành phần cos⁡x không lồi trên toàn trục thực. Tuy nhiên, thêm một hàm có độ cong âm cục bộ vào một mục tiêu toàn phương vẫn có thể cho hàm lồi, nếu phần toàn phương đủ mạnh. Bài tập cuối Buổi 1, được giải tiếp trong Buổi 3, minh họa chính điều này.

1. Đề bài và gradient ​

Tìm giá trị nhỏ nhất trên R3 của

f(x,y,z)=2x2+2xy+y2+xz+2z2+cos⁡x.

Đạo hàm theo từng biến là

fx=4x+2y+z−sin⁡x,fy=2x+2y,fz=x+4z.

Các thành phần gradient cho hệ điểm dừng

4x+2y+z−sin⁡x=0,2x+2y=0,x+4z=0.

2. Hessian và tính xác định dương ​

Đạo hàm của −sin⁡x là −cos⁡x, nên

H=∇2f=[4−cos⁡x21220104].

Đặt c=cos⁡x∈[−1,1]. Các định thức con chính đầu theo tiêu chuẩn Sylvester là

Δ1=4−c≥3>0,Δ2=2(4−c)−4=4−2c≥2>0,Δ3=detH=14−8c≥6>0.

Vì H đối xứng và cả ba định thức con chính đầu dương, H≻0 với mọi x. Do đó f lồi nghiêm trên toàn R3. Kiểm tra này không chỉ xét tại gốc tọa độ.

3. Đa thức đặc trưng ​

Giữ cách tiếp cận qua trị riêng của buổi học, dùng χH(t)=det(H−tI). Khai triển đúng là

χH(t)=−t3+(10−c)t2−(27−6c)t+(14−8c),c=cos⁡x.

Với t≤0, số hạng −t3 không âm, số hạng (10−c)t2 không âm, số hạng −(27−6c)t không âm, còn 14−8c>0. Vì thế χH(t)>0 trên nửa trục không dương. Ma trận đối xứng có đủ ba trị riêng thực, nên không trị riêng nào không dương. Đây là một cách khác chứng minh PD.

Hiệu chỉnh các hệ số đại số

Lưu ý: Đa thức đặc trưng của Hessian phải chứa cos⁡x, đồng thời hai hệ số của các bậc thấp là 27 và 14 như khai triển phía trên (thay vì sin⁡x hay các hệ số 29 và 22 thường gặp trong các bản tính nháp chưa chuẩn hóa).

4. Giải hệ điểm dừng ​

Hai phương trình cuối cho y=−x và z=−x/4. Thay vào phương trình đầu:

4x−2x−x4−sin⁡x=0,74x−sin⁡x=0.

Ta biết |sin⁡x|≤|x|. Nếu x≠0, phương trình trên đòi hỏi

74|x|=|sin⁡x|≤|x|,

mâu thuẫn vì 7/4>1. Do đó x=0, kéo theo y=z=0. Gradient bằng không tại gốc và f lồi nghiêm, nên đây là nghiệm tối ưu toàn cục duy nhất. Giá trị tối ưu là f(0,0,0)=1.

5. Chứng nhận trực tiếp bằng hoàn thành bình phương ​

Có thể giải mà không tính đa thức đặc trưng:

f(x,y,z)=(y+x)2+2(z+x/4)2+78x2+cos⁡x.

Với mỗi x cố định, hai bình phương được cực tiểu hóa bằng y=−x, z=−x/4. Bài còn lại là min F(x)=7x2/8+cos⁡x, có

F″(x)=74−cos⁡x≥34>0.

Một cận trực tiếp còn mạnh hơn về mặt kiểm chứng là cos⁡x≥1−x2/2. Nó suy ra từ

1−cos⁡x=2sin2⁡(x/2)≤x2/2.

Vì vậy

f(x,y,z)≥1+38x2+(y+x)2+2(z+x/4)2≥1.

Đẳng thức buộc x=0, rồi y=z=0. Cận này đồng thời chứng minh giá trị tối ưu, sự đạt nghiệm và tính duy nhất.

6. Bài tập tự luyện ​

Bài tập: Vai trò của thành phần lượng giác

Nếu chỉ nhìn cos⁡x không lồi rồi kết luận f không lồi, lập luận sai ở đâu?

Lời giải

Tính lồi của tổng phụ thuộc tổng Hessian. Một số hạng không lồi có thể được bù bởi độ cong dương của các số hạng còn lại. Trong bài này, sau khi khử y,z, độ cong nhỏ nhất của F vẫn ít nhất 3/4. Vì vậy phải kiểm cả biểu thức, không phân loại tổng chỉ từ một số hạng.

Toàn bộ chủ đề ôn luyệnVề trang chương: bản đồ, Slides và Kiến thức nền
Ảnh & sơ đồ
100%
Ảnh tài liệu được phóng to